Samsung quyết định Galaxy Note 5 sẽ không có mặt trong các cửa hàng Châu Âu (ít nhất là cho đến thời điểm này). Nhưng ngay khi nỗi thất vọng đang dâng tràn trong lòng nhiều fan hâm mộ của thương hiệu thì bạn hãy biết rằng trên thị trường có nhiều sự thay thế hoàn hảo cho siêu phẩm này. Dưới đây là danh sách 5 ứng cử viên sáng giá nhất

1. Samsung Galaxy Note 4

Đây không phải là lúc khi mô hình mới xuất hiện bạn sẽ bỏ rơi mô hình cũ. Samsung Galaxy Note 4 là thiết bị thay thế tuyệt vời cho Note 5. Phablet này đã lọt vào top một trong những điện thoại thông minh tốt nhất năm 2014. Ưu điểm chính của nó là gì ? Một màn hình hiển thị tuyệt đẹp, một máy ảnh chất lượng cực tốt, pin tuyệt vời và cả S Pen.

5 smartphone cấu hình ngang ngửa Note 5

Khác với Note 5, Galaxy Note 4 có lợi thế được trang bị pin có thể tháo rời và một đầu đọc thẻ nhớ microSD. Cuối cùng, điện thoại này được bán với giá 550 euro, mức giá phải chăng hơn nhiều so với Note 5.

Kích thước:
Trọng lượng:
Hệ điều hành: Android OS, v4.4.3 (KitKat)
Bộ xử lý: Quad-core 2.5 GHz Krait 450 (SM-N910S)/ Quad-core 1.3 GHz Cortex-A53/ Quad-core Cortex-A57 (SM-N910C)
Chipset: Qualcomm Snapdragon 805 (SM-N910S)/ Exynos 5433 (SM-N910C)
GPU: Adreno 420 (SM-N910S)/ Mali-T760 (SM-N910C)
RAM: 3 GB
Định vị toàn cầu: Có, hỗ trợ A-GPS, GLONASS
Bộ nhớ trong: 16/32/64 GB, 3 GB RAM
Tốc độ 3G: HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
WLAN: HSDPA, 42 Mbps; HSUPA; LTE, Cat4, 50 Mbps UL, 150 Mbps DL
Camera chính: 16 MP, 3456 x 4608 pixels, optical image stabilization, autofocus, dual-LED flash
Camera phụ: 2 MP, 1080p@30fps
THÔNG TIN CHUNG
Sim Micro-SIM
Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Ra mắt 01-09-2014
Ngày có hàng 01-10-2014
Kích thước
Kích thước
Trọng lượng
Màn Hình
Loại Màn hình Super AMOLED cảm ứng điện dung, 16 triệu màu
Kích thước 1440 x 2560 pixels, 5.7 inches (~515 ppi pixel density)
  Cảm ứng đa điểm
Kính Corning Gorilla Glass 3
Bút S Pen stylus
Âm thanh
Kiểu chuông Rung, nhạc chuông MP3, WAV
Ngõ ra audio 3.5mm 1
Hỗ trợ
Bộ nhớ
Danh bạ
Bộ nhớ trong 16/32/64 GB, 3 GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 128 GB
Truyền dữ liệu
GPRS
EDGE
Tốc độ 3G HSDPA, 42 Mbps; HSUPA; LTE, Cat4, 50 Mbps UL, 150 Mbps DL
NFC 1
WLAN HSDPA, 42 Mbps; HSUPA; LTE, Cat4, 50 Mbps UL, 150 Mbps DL
Bluetooth v4.0, A2DP, EDR, LE
Hồng ngoại 1
USB microUSB v3.0 (MHL 2), USB Host
Chụp ảnh
Camera chính 16 MP, 3456 x 4608 pixels, optical image stabilization, autofocus, dual-LED flash
Đặc điểm Dual Shot, Simultaneous HD video and image recording, geo-tagging, touch focus, face and smile detection, image stabilization, panorama, HDR
Quay phim 2160p@30fps, 1080p@60fps, optical stabilization
Camera phụ 2 MP, 1080p@30fps
Đặc điểm
Hệ điều hành Android OS, v4.4.3 (KitKat)
Bộ xử lý Quad-core 2.5 GHz Krait 450 (SM-N910S)/ Quad-core 1.3 GHz Cortex-A53/ Quad-core Cortex-A57 (SM-N910C)
Chipset Qualcomm Snapdragon 805 (SM-N910S)/ Exynos 5433 (SM-N910C)
GPU Adreno 420 (SM-N910S)/ Mali-T760 (SM-N910C)
RAM 3 GB
Cảm biến Gia tốc, con quay hồi chuyển, ánh sáng, la bàn, phong vũ biểu, nhiệt độ, độ ẩm, cử chỉ, UV
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM, RSS
Trình duyệt HTML5
Radio TBD
Trò chơi/Phần mềm Có thể tải tại Chomobi
Màu sắc nhiều màu
Ngôn ngữ vi
Định vị toàn cầu Có, hỗ trợ A-GPS, GLONASS
Java Có, thông qua giả lập Java MIDP
Pin
Pin chuẩn
Chờ
Đàm thoại
Thông tin khác
  - ANT + hỗ trợ
- S-Voice ra lệnh ngôn ngữ
- Cử chỉ Air
- Tích hợp mạng xã hội
- Chống ồn với mic chuyên dụng
- TV-out (thông qua MHL A / V liên kết)
- Xem video MP4 / DivX / XviD / WMV / H.264 / H.263
- Nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + / AC3 ​​/ FLAC
- Lịch tổ chức
- Hình ảnh / biên tập video
- Xem tài liệu (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Google Search, Maps, Gmail,YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa
- Ghi âm / quay số / lệnh
- Kiểu nhập liệu tiên đoán (Swype)

2. Motorola Nexus 6

Mô hình Nexus duy nhất năm ngoái đã khiến người hâm mộ dòng phablet này ngạc nhiên với màn hình 6 inch. Với Nexus 6, Google và Motorola đã thành công trong việc cung cấp một thiết bị đầu cuối thực sự mạnh mẽ. Điểm yếu truyền thống của các thiết bị dòng này đó là tuổi thọ pin và máy ảnh. Nexus 6 cũng có một giao diện Android đơn giản không rườm rà. Nó cũng sẽ được hưởng lợi từ bản cập nhật mới Android Marshmallow. Thiết bị này có giá dưới 500 euro.

5 smartphone cấu hình ngang ngửa Note 5

Kích thước: 159.3 x 83 x 10.1 mm
Trọng lượng: 184 g
Hệ điều hành: Android OS, v5.0 (Lollipop)
Bộ xử lý: Quad-core 2.7 GHz Krait 450
Chipset: Qualcomm Snapdragon 805
GPU: Adreno 420
RAM: 3 GB
Định vị toàn cầu: Hỗ trợ A-GPS và GLONASS
Bộ nhớ trong: 32/64 GB, 3 GB RAM
Tốc độ 3G: HSDPA 800 / 850 / 1700 / 1900 / 2100 / 900
WLAN: Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, Wi-Fi hotspot
Camera chính: 13 MP, 4128 x 3096 pixels, autofocus, OIS, dual-LED flash
Camera phụ: 2 MP
THÔNG TIN CHUNG
Sim Nano SIM
Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Mạng 3G HSDPA 800 / 850 / 1700 / 1900 / 2100 / 900
Ra mắt 01-10-2014
Ngày có hàng 01-01-1970
Kích thước
Kích thước 159.3 x 83 x 10.1 mm
Trọng lượng 184 g
Màn Hình
Loại Màn hình cảm ứng điện dung AMOLED, 16 triệu màu
Kích thước 1440 x 2560 pixels, 5.96 inches, 493 ppi
  Cảm ứng đa điểm
Mặt kính Corning Gorilla Glass 3
Âm thanh
Kiểu chuông Báo rung, nhạc chuông MP3, WAV
Ngõ ra audio 3.5mm 1
Hỗ trợ
Bộ nhớ
Danh bạ
Bộ nhớ trong 32/64 GB, 3 GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Truyền dữ liệu
GPRS
EDGE
Tốc độ 3G DC-HSDPA, 42 Mbps; HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps
NFC 1
WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, Wi-Fi hotspot
Bluetooth v4.0 với A2DP
Hồng ngoại
USB microUSB v2.0 (SlimPort), USB Host, USB On-the-go
Chụp ảnh
Camera chính 13 MP, 4128 x 3096 pixels, autofocus, OIS, dual-LED flash
Đặc điểm Geo-tagging, chạm lấy nét, nhận diện khuôn mặt, photo sphere, HDR, dual recording
Quay phim 2160p@30fps, chống rung
Camera phụ 2 MP
Đặc điểm
Hệ điều hành Android OS, v5.0 (Lollipop)
Bộ xử lý Quad-core 2.7 GHz Krait 450
Chipset Qualcomm Snapdragon 805
GPU Adreno 420
RAM 3 GB
Cảm biến gia tốc, ánh sáng, con quay hồi chuyển, barometer
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM
Trình duyệt HTML5
Radio
Trò chơi/Phần mềm Có, có thể tải thêm tại Chomobi
Màu sắc Trắng, xanh
Ngôn ngữ vi
Định vị toàn cầu Hỗ trợ A-GPS và GLONASS
Java Có, giả lập Java MIDP
Pin
Pin chuẩn Không thể tháo rời Li-Po 3220 mAh
Chờ Lên đến 330 giờ
Đàm thoại Lên đến 24 giờ
Thông tin khác
  - Chống nước
- Sử dụng nano-Sim
- Sạc không dây
- Chống ồn với mic chuyên dụng
- Xem video MP4/H.264/H.263
- Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+
- Lịch tổ chức
- Chỉnh sửa hình ảnh / video
- Xem văn bản
- Voice memo/dial/commands
- Predictive text input

3. Motorola X Style

Một trong những mô hình mới nhất của Motorola, X Style, là một trong số mô hình thay thế tốt nhất của Note 5. Motorola đã tối ưu hóa tất cả các đặc điểm của điện thoại thông minh tốt nhất của mình, Moto X phiên bản 2014, và đã cách tân nó. Được trang bị tính năng chống thấm, cổng microSD (khả năng mở rộng bộ nhớ lên đến 128GB) và máy ảnh tuyệt vời, X Style làm hài lòng người dùng. Đặc biệt, giá của nó thật sự cạnh tranh. Và nếu màu sắc màn hình không thoả mãn bạn, bạn luôn có thể quay về với nền tảng tùy biến tùy biến Moto Maker. Cuối cùng, giống như Nexus 6, X Style có thể được cập nhật Android Marshmallow.

5 smartphone cấu hình ngang ngửa Note 5

Kích thước: 153.9 x 76.2 x 11.1 mm (6.06 x 3.00 x 0.44 in)
Trọng lượng: 179 g (6.31 oz)
Hệ điều hành: Android OS, v5.1.1 (Lollipop), planned upgrade to v6.0 (Marshmallow)
Bộ xử lý: Dual-core 1.8 GHz Cortex-A57 & quad-core 1.44 GHz Cortex-A53
Chipset: Qualcomm MSM8992 Snapdragon 808
GPU: Adreno 418
RAM: 3 GB
Định vị toàn cầu: Yes, with A-GPS, GLONASS
Bộ nhớ trong: 16/32/64 GB, 3 GB RAM
Tốc độ 3G: HSDPA 800 / 850 / 1700 / 1900 / 2100 / 900 - EU (XT1572)
WLAN: Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
Camera chính: 21 MP, f/2.0, 27 mm, phase detection autofocus, dual-LED (dual tone) flash
Camera phụ: 5 MP, f/2.0, 1.4 µm pixel size, LED flash, 1080p@30fps
THÔNG TIN CHUNG
Sim Nano-SIM
Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - all versions
Mạng 3G HSDPA 800 / 850 / 1700 / 1900 / 2100 / 900 - EU (XT1572)
Ra mắt 01-07-2015
Ngày có hàng 01-09-2015
Kích thước
Kích thước 153.9 x 76.2 x 11.1 mm (6.06 x 3.00 x 0.44 in)
Trọng lượng 179 g (6.31 oz)
Màn Hình
Loại IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.7 inches (~74.9% screen-to-body ratio)
  1440 x 2560 pixels (~520 ppi pixel density)
Corning Gorilla Glass 3
Âm thanh
Kiểu chuông Vibration; MP3, WAV ringtones
Ngõ ra audio 3.5mm Yes
Hỗ trợ
Bộ nhớ
Danh bạ
Bộ nhớ trong 16/32/64 GB, 3 GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ microSD, up to 128 GB
Truyền dữ liệu
GPRS Yes
EDGE Yes
Tốc độ 3G HSPA, LTE Cat6 300/50 Mbps
NFC Yes
WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
Bluetooth v4.1, A2DP, EDR, LE
Hồng ngoại
USB microUSB v2.0
Chụp ảnh
Camera chính 21 MP, f/2.0, 27 mm, phase detection autofocus, dual-LED (dual tone) flash
Đặc điểm 1/2.4' sensor size, 1.1 µm pixel size, geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, auto-HDR
Quay phim 2160p@30fps, 1080p@30fps, HDR
Camera phụ 5 MP, f/2.0, 1.4 µm pixel size, LED flash, 1080p@30fps
Đặc điểm
Hệ điều hành Android OS, v5.1.1 (Lollipop), planned upgrade to v6.0 (Marshmallow)
Bộ xử lý Dual-core 1.8 GHz Cortex-A57 & quad-core 1.44 GHz Cortex-A53
Chipset Qualcomm MSM8992 Snapdragon 808
GPU Adreno 418
RAM 3 GB
Cảm biến Yes
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
Radio No
Trò chơi/Phần mềm
Màu sắc Black lens/Dark Gray Frame and accents/ Black Soft Feel InlayWhite lens/Silver Frame and accents/Bamboo Inlay
Ngôn ngữ vi
Định vị toàn cầu Yes, with A-GPS, GLONASS
Java No
Pin
Pin chuẩn Non-removable 3000 mAh battery
Chờ Endurance rating 63h
Đàm thoại
Thông tin khác
  - Water repellent nano-coating (IP52 certified)
- Fast battery charging: 34% in 15 min
- Active noise cancellation with dedicated mic
- MP3/AAC+/WAV/WMA player
- MP4/H.264/WMV player
- Photo/video editor
- Document viewer

4. Huawei Mate 7

Huawei Mate 7 là một điện thoại cao cấp đối thủ cạnh tranh trực tiếp với Note 5. Đó là một điện thoại thông minh kích cỡ lớn mạnh mẽ với các tính năng tiện dụng như đầu đọc dấu vân tay. Bạn sẽ không thể chê gì với màn hình Full HD 6 inch và thiết kế, đặc biệt các cạnh "cạnh vô hình" cực mảnh.

Về ảnh, Mate 7 không có đối thủ và giá của nó khoảng 400 euro.

5 smartphone cấu hình ngang ngửa Note 5

Kích thước: 157 x 81 x 7.9 mm (6.18 x 3.19 x 0.31 in)
Trọng lượng: 185 g (6.53 oz)
Hệ điều hành: Android OS, v4.4.2 (KitKat), upgradable to v5.1.1 (Lollipop), planned upgrade to v6.0 (Marshmallow)
Bộ xử lý: Quad-core 1.8 GHz Cortex-A15 & quad-core 1.3 GHz Cortex-A7
Chipset: HiSilicon Kirin 925
GPU: Mali-T628
RAM: 3 GB
Định vị toàn cầu: Yes, with A-GPS, GLONASS
Bộ nhớ trong: 16 GB, 2 GB RAM/ 32 GB, 3 GB RAM
Tốc độ 3G: HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100
WLAN: Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, hotspot
Camera chính: 13 MP, f/2.0, 28mm, autofocus, LED flash, check quality
Camera phụ: 5 MP, f/2.4, 22mm, 720p
THÔNG TIN CHUNG
Sim Micro-SIMDual SIM (Micro-SIM/Nano-SIM, dual call) - MT7-TL10
Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100
Ra mắt 01-09-2014
Ngày có hàng 01-10-2014
Kích thước
Kích thước 157 x 81 x 7.9 mm (6.18 x 3.19 x 0.31 in)
Trọng lượng 185 g (6.53 oz)
Màn Hình
Loại IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 6.0 inches (~77.6% screen-to-body ratio)
  1080 x 1920 pixels (~368 ppi pixel density)
Corning Gorilla Glass 3
Âm thanh
Kiểu chuông Vibration; MP3, WAV ringtones
Ngõ ra audio 3.5mm Yes
Hỗ trợ
Bộ nhớ
Danh bạ
Bộ nhớ trong 16 GB, 2 GB RAM/ 32 GB, 3 GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ microSD, up to 128 GB (uses SIM 2 slot)
Truyền dữ liệu
GPRS Yes
EDGE Yes
Tốc độ 3G HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat6 300/50 Mbps
NFC Yes
WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth v4.0, A2DP, EDR, LE
Hồng ngoại
USB microUSB v2.0, USB Host
Chụp ảnh
Camera chính 13 MP, f/2.0, 28mm, autofocus, LED flash, check quality
Đặc điểm Geo-tagging, face detection, HDR, panorama
Quay phim 1080p@30fps, check quality
Camera phụ 5 MP, f/2.4, 22mm, 720p
Đặc điểm
Hệ điều hành Android OS, v4.4.2 (KitKat), upgradable to v5.1.1 (Lollipop), planned upgrade to v6.0 (Marshmallow)
Bộ xử lý Quad-core 1.8 GHz Cortex-A15 & quad-core 1.3 GHz Cortex-A7
Chipset HiSilicon Kirin 925
GPU Mali-T628
RAM 3 GB
Cảm biến Fingerprint, accelerometer, gyro, proximity, compass
Tin nhắn SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email
Trình duyệt HTML5
Radio FM radio
Trò chơi/Phần mềm
Màu sắc Obsidian black, Moonlight silver, Amber gold
Ngôn ngữ vi
Định vị toàn cầu Yes, with A-GPS, GLONASS
Java No
Pin
Pin chuẩn Non-removable Li-Po 4100 mAh battery
Chờ Endurance rating 67h
Đàm thoại
Thông tin khác
  - Active noise cancellation with dedicated mic
- DivX/XviD/MP4/H.264/WMV player
- MP3/eAAC+/WMA/WAV/Flac player
- Document editor
- Photo/video editor

5. Samsung S6 Edge+

5 smartphone cấu hình ngang ngửa Note 5

Sẽ không thể hoàn tất danh sách lựa chọn này nếu không nhắc đến S6 Edge+. Phablet đời mới nhất của Samsung là thiết bị thay thế tốt nhất cho sê ri Note. Với độ phân giải xuất sắc và một thiết kế rất thành công, Edge S6+ gồm tất cả các thành phần làm nên thành công của S6 Edge. Nhưng nó cũng có nhược điểm tương tự đó là không được trang bị pin có thể tháo dời và khe cắm thẻ microSD. Nếu không tính bút stylus, Edge S6+ giống hệt Note về thông số kỹ thuật. Những người quan tâm đến Note 5 hoàn toàn có thể chuyển sang tìm kiếm S6 Edge+.

Kích thước: 153.3 x 76.1 x 7.9 mm (6.04 x 3.00 x 0.31 in)
Trọng lượng: -
Hệ điều hành: Android OS, v5.1.1 (Lollipop)
Bộ xử lý: Quad-core 1.5 GHz Cortex-A53 & Quad-core 2.1 GHz Cortex-A57
Chipset: Exynos 7420
GPU: Mali-T760MP8
RAM: 4 GB
Định vị toàn cầu: Yes, with A-GPS, GLONASS, Beidou
Bộ nhớ trong: 32/64/128 GB, 4 GB RAM
Tốc độ 3G: HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
WLAN: Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Camera chính: 16 MP, 2988 x 5312 pixels, optical image stabilization, autofocus, LED flash
Camera phụ: 5 MP, 1440p@30fps, dual video call, Auto HDR
THÔNG TIN CHUNG
Sim Nano-SIM
Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Ra mắt 01-08-2015
Ngày có hàng 01-09-2015
Kích thước
Kích thước 153.3 x 76.1 x 7.9 mm (6.04 x 3.00 x 0.31 in)
Trọng lượng -
Màn Hình
Loại Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước 5.67 inches (~76.0% screen-to-body ratio)
  1440 x 2560 pixels (~518 ppi pixel density)
Corning Gorilla Glass 4
Âm thanh
Kiểu chuông Vibration; MP3, WAV ringtones
Ngõ ra audio 3.5mm 1
Hỗ trợ
Bộ nhớ
Danh bạ
Bộ nhớ trong 32/64/128 GB, 4 GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ No
Truyền dữ liệu
GPRS Yes
EDGE Yes
Tốc độ 3G HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat6 300/50 Mbps
NFC 1
WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth v4.1, A2DP, LE, apt-X
Hồng ngoại 1
USB microUSB v2.0, USB Host
Chụp ảnh
Camera chính 16 MP, 2988 x 5312 pixels, optical image stabilization, autofocus, LED flash
Đặc điểm Geo-tagging, touch focus, face detection, Auto HDR, panorama
Quay phim 2160p@30fps, 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR, dual-video rec.
Camera phụ 5 MP, 1440p@30fps, dual video call, Auto HDR
Đặc điểm
Hệ điều hành Android OS, v5.1.1 (Lollipop)
Bộ xử lý Quad-core 1.5 GHz Cortex-A53 & Quad-core 2.1 GHz Cortex-A57
Chipset Exynos 7420
GPU Mali-T760MP8
RAM 4 GB
Cảm biến Accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer, heart rate, SpO2
Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM
Trình duyệt HTML5
Radio No
Trò chơi/Phần mềm
Màu sắc White Pearl, Black Sapphire, Gold Platinum, Green Emerald
Ngôn ngữ vi
Định vị toàn cầu Yes, with A-GPS, GLONASS, Beidou
Java No
Pin
Pin chuẩn Non-removable Li-Ion 3000 mAh battery
Chờ
Đàm thoại
Thông tin khác
  - Fingerprint sensor (PayPal certified)
- Samsung Pay (Visa, MasterCard certified)
- Wireless charging (Qi/PMA) - market dependent
- ANT+ support
- S-Voice natural language commands and dictation
- Smart stay
- OneDrive (115 GB cloud storage)
- Active noise cancellation with dedicated mic
- MP4/DivX/XviD/WMV/H.264 player
- MP3/WAV/WMA/eAAC+/FLAC player
- Photo/video editor
- Document editor

Theo: Xaluan
Bạn đang trả lời thảo luận của: ( Thôi )

(Vui lòng đăng nhập trước để có thể gửi thảo luận, chia sẻ kinh nghiệm hoặc đặt câu hỏi)

Tin Tức | 12-01-2016
Dựa vào hình ảnh mới bị rò rỉ, có thể thấy thiết bị này sẽ có kích thước màn hình rơi vào khoảng 5,2 inch hoặc 5,5 inch với thiết kế nguyên khối cùng p...
Tin Tức | 12-01-2016
Theo đó, Sony đã bổ sung vào bộ sưu tập Xperia Z5 của mình thêm một màu mới mà theo hãng là: "Màu hồng ấm áp và sành điệu".
Tin Tức | 12-01-2016
Le Max Pro là 1 chiếc smartphone có cấu hình tốt nhất hiện nay, với nhiều thông số mà bất kì người dùng nào cũng ngưỡng mộ.
Tin Tức | 12-01-2016
Đáng chú ý, những thông tin rò rỉ liên quan tới Galaxy S7 edge đều khác xa với tin đồn trước đây.
Tin Tức | 12-01-2016
Đây là một thông tin gây bất ngờ cho cả giới công nghệ cũng như những chuyên gia bảo mật của BlackBerry
Tin Tức | 12-01-2016
Đáng chú ý nhất, giá bán đề xuất của Redmi 3 là 699 NDT, tương đương 2,4 triệu đồng.
Tin Tức | 12-01-2016
Jupiter IO 3 là điện thoại thuốc lá điện tử (e-cigarette phone) đầu tiên của thế giới, cho phép bạn gọi điện thoại và rít thuốc từ cùng một thiết bị....
Tin Tức | 12-01-2016
Tại CES 2016, không ít các thiết bị kỳ lạ đã xuất hiện, tuy mới chỉ là ý tưởng và được thử nghiệm nhưng hứa hẹn đầy tiềm năng thương mại hóa trong tươn...